Ngoại thất Nội thất
*Thông tin và hình ảnh chỉ mang tính chất tham khảo và có thể khác so với thực tế

Màu ngoại thất:

TF480V 2S

Màu nội thất:

TF480V 2S

TOWNER V2.7-2S
Liên hệ

THÔNG TIN SẢN PHẨM

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể(DxRxC) 4.800x1.690x2.000 mm 4.385 x 1.640 x 1.970 mm
Kích thước lọt lòng thùng(DxRxC) 2.925x1.505x1.240 mm (5.46 m³) 2.300 x 1.530 x 390 mm (1,37 m³)
Chiều dài cơ sở 3.135 mm 2.400 mm
Vết bánh xe trước/sau 1.442/1.455 mm 1.372/1.310 mm
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân 1.360 kg 1.195 kg
Khối lượng chở cho phép 945 kg 990 kg
Khối lượng toàn bộ 2.435 kg 2.315 kg
Khối lượng kéo theo -
Số chỗ ngồi 2 2
ĐỘNG CƠ
Tên động cơ DAM16KR DK12-10
Loại động cơ Hệ thống phun xăng điện tử EFI (Electronic Fuel Injection) giúp động cơ vân hành êm dịu, tiết kiệm nhiên liệu Xăng, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng , làm mát bằng nước
Dung tích xi lanh 1.597 cc 1.240 cc
Công suất cực đại/ tốc độ quay 122/6.000 Ps/(vòng/phút) 88/6.000 Ps/(vòng/phút)
Mô men xoắn/ tốc độ quay 158/4.400 - 5.200 N.m/(vòng/phút) 115/4.400 N.m/(vòng/phút)
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động cơ khí 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động cơ khí
Hộp số DONGAN, DAM16KR Số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi LDMR513, 5 số tiến, 1 lùi
Tỷ số truyền ih1 = 4,04; ih2 = 2,165; ih3 = 1,395; ih4 = 1; ih5 = 0,779; iR: 3,744 ih1= 3,769; ih2=2,175; ih3=1,339; ih4=1; ih5=0,808; iR=4,128
HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh Dẫn động thủy lực, ABS Trước đĩa, sau tang trống Dẫn động thủy lực, có ABS
HỆ THỐNG TREO
Trước Macpherson Macpherson
Sau Nhíp lá, giảm chấn thủy lực Nhíp lá, giảm chấn thủy lực
LỐP XE
Trước/Sau 195/70R15C 175/70R14LT
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc >= 20% 28,5 %
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 6.5 m 4,83 m
Tốc độ tối đa 118 km/h 105 km/h
Dung tích thùng nhiên liệu 43 lít 40 lít
HỆ THỐNG LÁI
Hệ thống lái Thanh răng – bánh răng Trợ lực điện Bánh răng-thanh răng. Trợ lực điện
phone
youtube
phone
Hotline
phone
Liên hệ